



Số 2, Liên Khu 1-6, Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam






| Hãng sản xuất | Nihon Trim | |
|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng | |
| Điện áp | 220 V | |
| Công suất | 260 W | |
| Công suất chờ | 1 W | |
| Màn hình hiển thị | LCD | |
| Bảng điều khiển | Điện tử | |
| Số điện cực | 5 | |
| Buồng điện phân | 4 buồng ( 8 ô) | |
| Cấu tạo | Titan phủ bạch kim, kết cấu nguyên khối | |
| Tuổi thọ điện cực | Quy đổi thời gian điện phân 1400 giờ (Tùy thuộc vào điều kiện sử dụng như sử dụng và chất lượng nước.) | |
| Độ pH | 5.5 – 10.5 | |
| Hydro hòa tan | Có | |
| Nước ion kiềm |
• Kiềm cấp độ 1 (pH 8.5) nước uống cho người mới bắt đầu
• Kiềm cấp độ 2 (pH 9.0) nước uống, nấu cơm
• Kiềm cấp độ 3 (pH 9.5) nước uống, pha trà,nấu súp và hầm
• Kiềm cấp độ 4 (pH 10.5), đây là nước kiềm mạnh, giúp rửa rau củ quả sạch hơn, an toàn hơn, loại bỏ vị chát. |
|
| Nước tinh khiết | Nước lọc sạch, có độ pH 7.0 để uống thuốc tây, pha sữa và nấu ăn cho em bé. Nước dùng để uống sau khi ăn no. | |
| Nước axit | (pH 5.5) để rửa mặt, giúp làm đẹp da mặt, cân bằng pH và se khít lỗ chân lông. | |
| Nước axit cấp độ 2 | (pH 3.5), đây là nước axit mạnh, để vệ sinh, khử khuẩn, rửa bát đĩa, dao thớt… | |
| Chế độ vệ sinh | Double Auto Change Crossline (Đảo chiều điện cực tự động kép) | |
| Thông số | Kích thước | 276 x 248 x 112 mm ( rộng x cao x sâu) |
| Khối lượng | 3 kg | |
| Nước sử dụng | Nước máy | |
| Nhiệt độ nước sử dụng | Dưới 35 ℃ | |
| Áp lực nước | 70kPa~350kPa | |
| Điện phân | Phương pháp điện phân | Điện phân liên tục |
| Tốc độ dòng chảy | 4 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Tỉ lệ nước thải | 5:1 | |
| Công suất điện phân | Kiềm: 4 chế độ Axit: 2 chế độ | |
| Vật liệu điện cực | Titan | |
| Thời gian sử dụng nước | 850 giờ | |
| Làm sạch điện cực | Làm sạch tự động | |
| Lượng nước xả | 4 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Tốc độ dòng lọc | 4 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Khả năng lọc | Clo dư | 7000L |
| Độ đục | 7000L | |
| Cloroform | 7000L | |
| Bromodiclometan | 7000L | |
| Dibromoclometan | 7000L | |
| Bromoform | 7000L | |
| Tetrachloroethylene | 7000L | |
| Tricloetylen | 7000L | |
| Tổng Trihalomethane | 7000L | |
| CAT (Thuốc trừ sâu) | 7000L | |
| 2-MIB (mùi nấm mốc) | 7000L | |
| Chì hoà tan | 7000L | |
| 1,2-DCE | 7000L | |
| Benzen | 7000L | |
| Geosmin (mùi mốc) | 7000L | |
| Chất hoạt động bề mặt anion | 7000L | |
| Phenol | 7000L | |
| PFOS và PFOA | 7000L | |
| Sắt (hòa tan) | 7000L | |
| Sắt (hạt mịn) | 7000L | |
| Mangan hòa tan | 7000L | |
| Nhôm (trung tính) | 7000L | |
| Bộ lọc | Sẵn trong máy | |
| Thời gian thay bộ lọc | 1 năm ( ~19L / ngày) | |
| Cấu tạo bộ lọc | • Vải không dệt • Than hoạt tính • Polyethylene (PE) • Polypropylene (PP) | |
| Tính năng an toàn | • Ngăn quá dòng • Chống quá nhiệt | |
| Chiều dài dây nguồn | 2.7 m | |
| Sản xuất | Nhật Bản | |
| Nhập khẩu | Nhật Bản | |
| Chứng nhận y tế Nhật Bản | 221AGBZX00290000 | |